HSK 1
15 mẫu ngữ pháp HSK 1
Mỗi mẫu có công thức ngắn, 5 ví dụ và 4 bài tập tương tác.
- 是A + 是 + B
Khẳng định với 是 (là)
- 有A + 有 + B
Sở hữu với 有 (có)
- 不 / 没不 + V/Adj · 没 + 有
Phủ định với 不 và 没
- 吗[Câu khẳng định] + 吗?
Câu hỏi yes/no với 吗
- 呢[Chủ đề] + 呢?
Hỏi tiếp với 呢 (còn... thì sao?)
- 几 / 多少几 + 量词 + N · 多少 + N
Hỏi số lượng: 几 và 多少
- 在A + 在 + 地点
Vị trí với 在 (ở/đang ở)
- 想主语 + 想 + V
Mong muốn với 想 (muốn)
- 要主语 + 要 + N/V
Yêu cầu / dự định với 要
- 的A + 的 + B (B của A)
Sở hữu / định ngữ với 的
- 和N + 和 + N
Liên từ 和 (và)
- 也主语 + 也 + V/Adj
Phó từ 也 (cũng)
- 都[Chủ ngữ số nhiều] + 都 + V/Adj
Phó từ 都 (đều / tất cả)
- 太…了太 + Adj + 了
Cảm thán 太...了 (quá... rồi)
- 一下V + 一下
Làm nhẹ động từ với 一下 (thử / một chút)