HSK 6
10 mẫu ngữ pháp HSK 6
Mỗi mẫu có công thức ngắn, 5 ví dụ và 4 bài tập tương tác.
- 鉴于鉴于 + nguyên nhân/tình huống, + chủ ngữ + V/quyết định
Căn cứ vào / xét thấy với 鉴于 (văn bản hành chính)
- 倘若倘若 + giả định, + (那么/便/就) + kết quả
Giả định trang trọng với 倘若 (nếu mà)
- 务必主语 + 务必 + V (+ tân ngữ)
Mệnh lệnh trang trọng với 务必 (nhất định phải)
- 顿时S + V/sự kiện, + 顿时 + V/Adj (kết quả tức khắc)
Tức khắc / bỗng nhiên với 顿时
- 索性S + 索性 + V (lựa chọn dứt khoát)
Dứt khoát luôn với 索性
- 与此同时[mệnh đề 1]. 与此同时, [mệnh đề 2 song song]
Đồng thời với 与此同时
- 总而言之总而言之, + kết luận tổng quát
Tóm lại với 总而言之 (idiom 4 chữ)
- 不言而喻[chủ đề / thực tế] + 不言而喻 (kết luận hiển nhiên)
Không nói cũng hiểu với 不言而喻 (idiom 4 chữ)
- 充其量S + 充其量 + (也)只 + V/là N
Tối đa cũng chỉ với 充其量
- 即便…也即便 + giả định, + chủ ngữ + 也 + V
Nhượng bộ trang trọng với 即便…也