KITE Hanzi
HSK 4

Lên kế hoạch du lịch

Hai người bạn bàn về chuyến đi cuối tháng

Transcript (4 dòng)

  1. A
    Xià ge yuè fàngjià, zánmen yìqǐ qù lǚyóu zěnmeyàng?
    下个月放假,咱们一起去旅游怎么样?
    Tháng sau được nghỉ, chúng ta cùng đi du lịch nhé?
  2. B
    Hǎo a, nǐ xiǎng qù nǎr? Hǎibiān háishi shān lǐ?
    好啊,你想去哪儿?海边还是山里?
    Được đó, bạn muốn đi đâu? Bờ biển hay vùng núi?
  3. A
    Wǒ bǐjiào xǐhuan hǎibiān, kěyǐ yóuyǒng.
    我比较喜欢海边,可以游泳。
    Tôi thích bờ biển hơn, có thể bơi.
  4. B
    Nà wǒmen dìng Qīngdǎo de jīpiào ba.
    那我们订青岛的机票吧。
    Vậy chúng ta đặt vé máy bay đi Thanh Đảo nhé.

Từ vựng chính

  • 放假
  • 旅游
  • 海边
  • 比较
  • 机票

Bài tập nghe hiểu (2)

Đã nghe xong? Thử bài tập nhé.

2 bài tập nghe hiểu — chỉ vài phút.