KITE Hanzi
HSK 4

Nhờ đồng nghiệp giúp việc

Đồng nghiệp nhờ giúp khi sắp họp

Transcript (4 dòng)

  1. A
    Xiǎo Lǐ, néng bu néng bāng wǒ yí ge máng?
    小李,能不能帮我一个忙?
    Tiểu Lý ơi, giúp tôi một việc được không?
  2. B
    Dāngrán kěyǐ, shénme shì?
    当然可以,什么事?
    Tất nhiên rồi, chuyện gì vậy?
  3. A
    Wǒ xiàwǔ yào kāihuì, néng bāng wǒ bǎ zhè fèn cáiliào dǎyìn yíxià ma?
    我下午要开会,能帮我把这份材料打印一下吗?
    Chiều nay tôi phải họp, giúp tôi in tài liệu này được không?
  4. B
    Méi wèntí, wǒ xiànzài jiù qù bàn.
    没问题,我现在就去办。
    Không vấn đề gì, tôi đi làm ngay.

Từ vựng chính

  • 帮忙
  • 开会
  • 材料
  • 打印

Bài tập nghe hiểu (2)

Đã nghe xong? Thử bài tập nhé.

2 bài tập nghe hiểu — chỉ vài phút.