KITE Hanzi
HSK 3

Nhận phòng khách sạn

Khách tới quầy lễ tân khách sạn

Transcript (4 dòng)

  1. A
    Nín hǎo, wǒ yǐjīng zài wǎng shàng dìng le fángjiān.
    您好,我已经在网上订了房间。
    Xin chào, tôi đã đặt phòng trên mạng rồi.
  2. B
    Qǐng gěi wǒ kàn yíxià nín de hùzhào.
    请给我看一下您的护照。
    Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu.
  3. A
    Gěi nín. Wǒ de fángjiān zài jǐ lóu?
    给您。我的房间在几楼?
    Đây ạ. Phòng tôi ở tầng mấy?
  4. B
    Zài bā lóu, fánghào shì bā líng wǔ.
    在八楼,房号是八〇五。
    Ở tầng 8, số phòng là 805.

Từ vựng chính

  • 网上
  • 房间
  • 护照
  • 房号

Bài tập nghe hiểu (2)

Đã nghe xong? Thử bài tập nhé.

2 bài tập nghe hiểu — chỉ vài phút.